Visa Bulgaria

Bulgaria là một quốc gia ở Đông Nam châu Âu, nổi tiếng với lịch sử lâu đời và cảnh quan đa dạng. Đất nước này có những bãi biển đẹp dọc Biển Đen, dãy núi hùng vĩ và nhiều di sản văn hóa. Bulgaria cũng được biết đến với nền ẩm thực đặc sắc, nổi bật là sữa chua, banitsa và rượu vang. Nhờ sự kết hợp giữa thiên nhiên, lịch sử và văn hóa, Bulgaria là một điểm đến hấp dẫn cho du khách.

Nếu bạn có kế hoạch du lịch Bulgaria , bạn đang gặp khó khăn trong quá trình chuẩn bị hồ sơ xin visa Bulgaria , chúng tôi khuyến nghị sử dụng dịch vụ làm visa nhanh để được hỗ trợ kịp thời. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực visa, đội ngũ chuyên viên của Sài Gòn Group Visa sẽ giúp bạn hoàn tất hồ sơ một cách nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí, đảm bảo tỉ lệ đậu visa cao nhất.

1. THỦ TỤC XIN VISA BULGARIA DU LỊCH

STT Hồ sơ
1
  1. Mẫu đơn xin thị thực Bulgaria, điền đầy đủ thông tin bằng chữ đánh máy và có chữ ký.
  2. Hộ chiếu gốc (còn hạn ít nhất 3 tháng sau ngày dự định rời khỏi Bulgaria và có ít nhất 2 trang trắng để dán thị thực)
  3. Bản sao hộ chiếu cũ (nếu có)
  4. Bản sao trang thông tin cá nhân trên hộ chiếu của bạn nếu bạn đã có bất kỳ thị thực nào trước đó
  5. 01 bức ảnh cỡ hộ chiếu phù hợp với yêu cầu về ảnh của thị thực Bulgaria:
    • Kích thước: 3,5 cm х 4,5 cm
    • Được chụp gần đây
    • Được chụp trên nền sáng màu
    • Ảnh chụp rõ nét
    • Khuôn mặt của bạn phải chiếm 70-80% bức ảnh
    • Bạn không được đeo kính màu hoặc mũ
  6. Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân
  7. Sổ hộ khẩu/ Mẫu CT07
  8. Giấy đăng ký kết hôn/ Ly hôn/ Giấy chứng tử của vợ chống
  9. Giấy khai sinh các con (nếu đi cùng con)
  10. Bảo hiểm y tế/ bảo hiểm du lịch có giá trị đối với các quốc gia thành viên EU. Đây là giấy tờ bảo đảm cho toàn bộ chuyến đi của bạn: chi trả mọi chi phí hồi hương, chăm sóc y tế khẩn cấp và điều trị tại bệnh viện cấp cứu trong thời gian lưu trú được ghi trong thị thực, số tiền bảo hiểm ít nhất 30.000 € ~ 750.000.000 VND
  11. Đặt phòng khách sạn hoặc bằng chứng về chỗ ở khác (chẳng hạn như người thân, bạn bè, công ty/tổ chức)
  12. Chứng minh tài chính:
    • Sao kê ngân hàng của cá nhân 3 tháng gần nhất
    • Sổ tiết kiệm và xác nhận số dư sổ tiết kiệm (tài khoản không được mở ít hơn 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ)
    • Các tài sản khác như: giấy đăng ký xe ô tô, hợp đồng mua bán nhà đất, thẻ credit và xác nhận hạn mức thẻ, chứng khoán,…
  13. Chứng minh công việc:
    • Nếu là nhân viên cần có:
      • Hợp đồng lao động/ Quyết định bổ nhiệm
      • Đăng ký kinh doanh của công ty chủ quản
      • Bảng lương 3 tháng gần nhất
      • Sổ bảo hiểm xã hội
    • Nếu là chủ doanh nghiệp cần có:
      • Đăng ký kinh doanh
      • Báo cáo thuế 3 tháng gần nhất
    • Nếu là người nghỉ hưu cần có: giấy tờ hưu trí
    • Nếu là học sinh sinh viên cần có: thẻ học sinh và giấy xác nhận
    • Nếu là người làm tự do cần có: sơ yếu lý lịch có xác nhận nêu rõ công việc và thu nhập
    • Nếu là người không đi làm và đã kết hôn: Thư xác nhận công việc và thu nhập của chồng/vợ và giấy đăng ký kết hôn hợp pháp hóa bởi MOFA Việt Nam
  14. Booking khách sạn
  15. Booking vé máy bay khứ hồi

2. THỦ TỤC XIN VISA BULGARIA THĂM THÂN

STT Hồ sơ
1
  1. Mẫu đơn xin thị thực Bulgaria, điền đầy đủ thông tin bằng chữ đánh máy và có chữ ký.
  2. Hộ chiếu gốc (còn hạn ít nhất 3 tháng sau ngày dự định rời khỏi Bulgaria và có ít nhất 2 trang trắng để dán thị thực)
  3. Bản sao hộ chiếu cũ (nếu có)
  4. Bản sao trang thông tin cá nhân trên hộ chiếu của bạn nếu bạn đã có bất kỳ thị thực nào trước đó
  5. 01 bức ảnh cỡ hộ chiếu phù hợp với yêu cầu về ảnh của thị thực Bulgaria:
    • Kích thước: 3,5 cm х 4,5 cm
    • Được chụp gần đây
    • Được chụp trên nền sáng màu
    • Ảnh chụp rõ nét
    • Khuôn mặt của bạn phải chiếm 70-80% bức ảnh
    • Bạn không được đeo kính màu hoặc mũ
  6. Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân
  7. Sổ hộ khẩu/ Mẫu CT07
  8. Giấy đăng ký kết hôn/ Ly hôn/ Giấy chứng tử của vợ chống
  9. Giấy khai sinh các con (nếu đi cùng con)
  10. Bảo hiểm y tế/ bảo hiểm du lịch có giá trị đối với các quốc gia thành viên EU. Đây là giấy tờ bảo đảm cho toàn bộ chuyến đi của bạn: chi trả mọi chi phí hồi hương, chăm sóc y tế khẩn cấp và điều trị tại bệnh viện cấp cứu trong thời gian lưu trú được ghi trong thị thực, số tiền bảo hiểm ít nhất 30.000 € ~ 750.000.000 VND
  11. Đặt phòng khách sạn hoặc bằng chứng về chỗ ở khác (chẳng hạn như người thân, bạn bè, công ty/tổ chức)
  12. Chứng minh tài chính:
    • Sao kê ngân hàng của cá nhân 3 tháng gần nhất
    • Sổ tiết kiệm và xác nhận số dư sổ tiết kiệm (tài khoản không được mở ít hơn 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ)
    • Các tài sản khác như: giấy đăng ký xe ô tô, hợp đồng mua bán nhà đất, thẻ credit và xác nhận hạn mức thẻ, chứng khoán,…
  13. Chứng minh công việc:
    • Nếu là nhân viên cần có:
      • Hợp đồng lao động/ Quyết định bổ nhiệm
      • Đăng ký kinh doanh của công ty chủ quản
      • Bảng lương 3 tháng gần nhất
      • Sổ bảo hiểm xã hội
    • Nếu là chủ doanh nghiệp cần có:
      • Đăng ký kinh doanh
      • Báo cáo thuế 3 tháng gần nhất
    • Nếu là người nghỉ hưu cần có: giấy tờ hưu trí
    • Nếu là học sinh sinh viên cần có: thẻ học sinh và giấy xác nhận
    • Nếu là người làm tự do cần có: sơ yếu lý lịch có xác nhận nêu rõ công việc và thu nhập
    • Nếu là người không đi làm và đã kết hôn: Thư xác nhận công việc và thu nhập của chồng/vợ và giấy đăng ký kết hôn hợp pháp hóa bởi MOFA Việt Nam
  14. Booking khách sạn
  15. Booking vé máy bay khứ hồi
2
  1. Thư mời theo mẫu được xác nhận bởi văn phòng công chứng hoặc Cục nhập cư Bulgaria
  2. Nếu là công dân Bulgaria mời cần cung cấp: bản sao hộ chiếu/ căn cước công dân
  3. Nếu là công dân nước ngoài mời cần cung cấp: bản sao hộ chiếu và thẻ cư trú
  4. Chứng minh tài chính của người mời:
    • Sao kê cá nhân 3 tháng gần nhất
    • Giấy xác nhận công việc
    • Phiếu lương 3 tháng gần nhất nếu người mời chi trả chi phí chuyến đi
  5. Chứng minh mối quan hệ
  6. Đơn xin nghỉ phép của đương đơn
  7. Nếu bạn đi du lịch theo nhóm với tổ chức/đại lý du lịch bạn cần có phiếu du lịch từ đại lý du lịch.

3. THỦ TỤC XIN VISA BULGARIA CÔNG TÁC

STT Hồ sơ
1
  1. Mẫu đơn xin thị thực Bulgaria, điền đầy đủ thông tin bằng chữ đánh máy và có chữ ký.
  2. Hộ chiếu gốc (còn hạn ít nhất 3 tháng sau ngày dự định rời khỏi Bulgaria và có ít nhất 2 trang trắng để dán thị thực)
  3. Bản sao hộ chiếu cũ (nếu có)
  4. Bản sao trang thông tin cá nhân trên hộ chiếu của bạn nếu bạn đã có bất kỳ thị thực nào trước đó
  5. 01 bức ảnh cỡ hộ chiếu phù hợp với yêu cầu về ảnh của thị thực Bulgaria:
    • Kích thước: 3,5 cm х 4,5 cm
    • Được chụp gần đây
    • Được chụp trên nền sáng màu
    • Ảnh chụp rõ nét
    • Khuôn mặt của bạn phải chiếm 70-80% bức ảnh
    • Bạn không được đeo kính màu hoặc mũ
  6. Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân
  7. Sổ hộ khẩu/ Mẫu CT07
  8. Giấy đăng ký kết hôn/ Ly hôn/ Giấy chứng tử của vợ chống
  9. Giấy khai sinh các con (nếu đi cùng con)
  10. Bảo hiểm y tế/ bảo hiểm du lịch có giá trị đối với các quốc gia thành viên EU. Đây là giấy tờ bảo đảm cho toàn bộ chuyến đi của bạn: chi trả mọi chi phí hồi hương, chăm sóc y tế khẩn cấp và điều trị tại bệnh viện cấp cứu trong thời gian lưu trú được ghi trong thị thực, số tiền bảo hiểm ít nhất 30.000 € ~ 750.000.000 VND
  11. Đặt phòng khách sạn hoặc bằng chứng về chỗ ở khác (chẳng hạn như người thân, bạn bè, công ty/tổ chức)
  12. Chứng minh tài chính:
    • Sao kê ngân hàng của cá nhân 3 tháng gần nhất
    • Sổ tiết kiệm và xác nhận số dư sổ tiết kiệm (tài khoản không được mở ít hơn 3 tháng trước ngày nộp hồ sơ)
    • Các tài sản khác như: giấy đăng ký xe ô tô, hợp đồng mua bán nhà đất, thẻ credit và xác nhận hạn mức thẻ, chứng khoán,…
  13. Chứng minh công việc:
    • Nếu là nhân viên cần có:
      • Hợp đồng lao động/ Quyết định bổ nhiệm
      • Đăng ký kinh doanh của công ty chủ quản
      • Bảng lương 3 tháng gần nhất
      • Sổ bảo hiểm xã hội
    • Nếu là chủ doanh nghiệp cần có:
      • Đăng ký kinh doanh
      • Báo cáo thuế 3 tháng gần nhất
    • Nếu là người nghỉ hưu cần có: giấy tờ hưu trí
    • Nếu là học sinh sinh viên cần có: thẻ học sinh và giấy xác nhận
    • Nếu là người làm tự do cần có: sơ yếu lý lịch có xác nhận nêu rõ công việc và thu nhập
    • Nếu là người không đi làm và đã kết hôn: Thư xác nhận công việc và thu nhập của chồng/vợ và giấy đăng ký kết hôn hợp pháp hóa bởi MOFA Việt Nam
  14. Booking khách sạn
  15. Booking vé máy bay khứ hồi
2
  1. Thư mời theo mẫu được xác nhận bởi văn phòng công chứng hoặc Cục nhập cư Bulgaria
  2. Vé tham gia hội nghị/ hội chợ
  3. Quyết định cử đi công tác
  4. Xác nhận công việc
  5. Giấy đăng ký kinh doanh công ty của đương đơn và báo cáo thuế VAT 3 tháng gần nhất
  6. Giấy tờ chứng minh mối quan hệ 2 bên công ty

4. THỜI GIAN VÀ CHI PHÍ LÀM VISA BULGARIA

Visa
Thời gian làm việc
Thời gian lưu trú
Giá
Bulgaria
2-3 tuần
Tùy thuộc LSQ xét duyệt
6.968.000
ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ

    THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ

    Họ Tên

    Số điện thoại

    Số lượng

    Ngày đặt hẹn

    Tên dịch vụ

    Nội dung khác

    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    .
    .
    .
    .

      THÔNG TIN ĐĂNG KÝ LÀM VISA

      Họ Tên

      Số điện thoại

      Số lượng Visa

      Ngày đặt hẹn

      Loại Visa

      Nội dung khác